1. Máy tính bỏ túi Việt Nam
  2. Thi giao lưu toán casio cùng máy tính khoa học
khoakez
#HìnhHọ và tênĐiểmCSPB1B2B3B4B5B6B7B8B9B10B11
1
0/1100
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
2
0/1100
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

Tìm

Phòng 477

Câu 1:

Tính giá trị của biểu thức: 100.101 + 101.102 + 102.103 + 103.104 + … + 212155.212156

Câu 2:

Tính giá trị biểu thức sau: ${\dfrac{{1 + \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{9} + \dfrac{1}{{27}}}}{{4 + \dfrac{4}{7} + \dfrac{4}{{49}} + \dfrac{4}{{343}}}} \div \dfrac{{2 + \dfrac{2}{3} + \dfrac{2}{9} + \dfrac{2}{{27}}}}{{1 + \dfrac{1}{7} + \dfrac{1}{{49}} + \dfrac{1}{{343}}}}}$

Câu 3:

Tính số dư của thương:  24587538758493847584938475661586958 và 20152016

Câu 4:

Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là: 15,5; 13,4 và 12,3. Ba đường phân giác trong cắt ba cạnh lần lượt tại M, N và P. Tính diện tích của tam giác MNP (Làm tròn kết quả đến 3 chữ số ở phần thập phân)

Câu 5:

Trong mặt phẳng cho 98 điểm riêng biệt! Biết rằng không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi nếu lấy các điểm đó làm đỉnh của tam giác thì có thể vẽ được nhiều nhất bao nhiêu tam giác.

Câu 6:

Hình bên dưới có bao nhiêu tam giác?

Đếm hình tam giác

Câu 7:

Có bao nhiêu phân số có tử số là 32 lớn hơn hoặc bằng $\dfrac{21}{201}$ và bé hơn hoặc bằng $\dfrac{73}{1340}$

Câu 8:
Tìm bội chung nhỏ nhất của 1986 và 2986
Câu 9:

Kí hiệu $\left\| {x,2} \right\|$ là làm tròn số thực x với 2 chữ số ở phần thập phân theo nguyên tắc quá bán. Tính giá trị $S = \left\| {\sqrt[3]{{{{41}^2}}},2} \right\| + \left\| {\sqrt[3]{{{{42}^2}}},2} \right\| + \left\| {\sqrt[3]{{{{43}^2}}},2} \right\| + ... + \left\| {\sqrt[3]{{{{98}^2}}},2} \right\|$

Câu 10:

Tính gần đúng giá trị biểu thức, làm tròn tới 4 chữ số thập phân: $C = \sqrt[3]{{200 + 123\sqrt[3]{2} + \dfrac{{57}}{{1 + \sqrt[3]{2}}}}} + \sqrt[3]{{\dfrac{{18}}{{1 + \sqrt[3]{2}}} - 4\sqrt[3]{2}}}$

Câu 11:

Cho đa thức $C\left( x \right) = m{x^5} + {x^4} + 2n{x^3} + x + 2058$. Tìm m, n để $C\left( x \right)$ chia hết cho đa thức ${x^2} - 3x + 2$ (Làm tròn kết quả đến 3 chữ số ở phần thập phân)

Ghi m và n ngăn cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”