1. Máy tính bỏ túi Việt Nam
  2. Giao đấu toán casio với máy tính bỏ túi - năm 2024
khoakez
#HìnhHọ và tênĐiểmCSPB1B2B3B4B5B6B7B8B9B10B11
1
0/1100
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
2
0/1100
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

Tìm

Phòng 600

Câu 1:

Tính tổng x + 2y biết rằng x, y là nghiệm của hệ phương trình: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{12x - \sqrt {43} y + 8 = 0}\\
{27x + 29y + \sqrt[3]{{14}} = 0}
\end{array}} \right.$

(Làm tròn kết quả đến 2 chữ số ở phần thập phân) 

Câu 2:

Tính giá trị của biểu thức: 100.101 + 101.102 + 102.103 + 103.104 + … + 212465.212466

Câu 3:

Tính gần đúng giá trị biểu thức đến 4 chữ số thập phân: $E = \dfrac{{{x^8} + {x^{12}} + {x^{20}} + 1}}{{{x^2} + {x^6} + {x^{10}} + {x^{14}} + {x^{18}} + {x^{22}}}} \times {10^7}$ tại $x = 2055$

Câu 4:
Cách đây hai năm thầy Tình gửi tiết kiệm vào ngân hàng một số tiền là P đồng với lãi suất là 0,51%/tháng. Bây giờ số tiền cả gốc lẫn lãi thầy có được là 250,1 triệu đồng. Tính P (Làm tròn đến 500 đồng)
Câu 5:

Tính giá trị biểu thức sau: $C = \dfrac{{\left( {1,08 - \dfrac{2}{{25}}} \right) \div \dfrac{4}{7}}}{{\left( {6\dfrac{5}{9} - 3\dfrac{1}{4}} \right) \times 2\dfrac{2}{{17}}}} + \dfrac{{8.\left( {\dfrac{4}{5} \times 1,25} \right)}}{{6,4 - \dfrac{{10}}{{25}}}} + 9\dfrac{1}{3} + \left( {1,1 \times 0,5} \right) \div \dfrac{4}{5}$

Câu 6:

Tính giá trị của biểu thức: $B = \sqrt {{1^3} + {2^3} + {3^3} + {4^3} + ... + 2019^3} $

Câu 7:

Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản của số sau: 2011,(771).

Câu 8:

Tính chính xác giá trị của biểu thức:

$B = \dfrac{2}{{1.2.3}} + \dfrac{2}{{2.3.4}} + \dfrac{2}{{3.4.5}} + \dfrac{2}{{4.5.6}} + ... + \dfrac{2}{{2095.2096.2097}}$ 

Câu 9:

Cho bốn điểm A(1; 1), B(-3; 4), C(2; 6) và D(5; $\sqrt 8 $). Tính diện tích của tứ giác lồi ABCD (Làm tròn đến 3 chữ số ở phần thập phân)

Câu 10:

Tìm phân số bằng số thập phân vô hạn tuần hoàn 26,96(252)

Câu 11:

Tính giá trị tuyệt đối hiệu hai nghiệm của phương trình: $8{x^2} - 43x = 54$ (Làm tròn đến 2 chữ số ở phần thập phân)